Page 107 - Sách 50 năm
P. 107

EVN SPC
                  EVNSPC
                   1975 - 2025
                   1975 - 2025
                                                                                                                                                      106
                    MVA  Xây dựng - Phát triển -  t hắ P  sáng niềm tin                                                                               106
                        Xây dựng - Phát triển - thắP sáng niềm tin
              2.500
                                                                                                      2.393   2.097
                    mVa
              2.000              dung Lượng tBa đầu tư gIaI đoạn 1995-2024:
                                  Phân phối                                                     1.654
                                  110kV                                                                                                                     1.402
              1.500                                                                                                                           1.336
                                  220kV
                                                                                    1.132  1.185                      1.076  1.068
                                                                              1.017                                                                   1.012
              1.000                                                                                                                                 835   933
                                          732                     785                                                             683
                                                            607                                                                                 574

                500                             389                     439                             348     353  500      309   419,34  515  300
                                                      245                                         283       250         278
                                    185                             125   120   146         188
                                20    52    58    64    44    56                      103
                  0     0  1  0
                       1995  2000  2005  2006  2007  2008  2009  2010  2011  2012  2013  2014  2015  2016   2017    2018   2019  2020  2021  2022  2023  2024  năm



                                                                                                số xã/phường/         số hộ dân   tỉ lệ   số hộ dân nông   tỉ lệ
                   thành Quả đưa đIện Về nông thôn gIaI đoạn 1995-2024:                   năm     thị trấn có   tỉ lệ (%)  có điện   (%)  thôn có điện  (%)
                                                                                                    điện               (triệu hộ)         (triệu hộ)
                                                                                          2011      2.485      100       6,58    97,07      4,56      96,12
                       số xã/phường/         số hộ dân        số hộ dân nông
                 năm    thị trấn có   tỉ lệ (%)  có điện   tỉ lệ   thôn có điện  tỉ lệ    2012      2.499      100       6,87    98,06      4,77      97,52
                                                        (%)
                                                                             (%)
                           điện               (triệu hộ)        (triệu hộ)                2013      2.499      100       7,10    98,60      4,93      98,21
                 1995      898       65,07                                                2014      2.510      100       7,33    98,81      5,00      98,34
                 2001     2.137      99,12     3,08     69,64     2,23      65,61         2015      2.513      100       7,37    99,16      4,96      98,77
                 2002     2.166      99,27     3,41     75,32     2,49      70,87         2016      2.513      100       7,57    99,47      5,07      99,19
                 2003     2.202      99,68     3,77     80,69     2,72      75,80         2017      2.513      100       7,70    99,43      5,13      99,20
                 2004     2.243      99,82     4,08     85,69     2,97      80,58         2018      2.513      100       7,85    99,56      5,19      99,40
                 2005     2.291      99,91     4,39     88,72     3,25      85,10         2019      2.513      100       7,96    99,69      5,2       99,55
                 2006     2.358      99,92     4,97     91,41     3,68      87,71         2020      2.485      100       8,21    99,72      5,34      99,64
                 2007     2.376      99,92     5,26     93,52     3,95      91,10         2021      2.485      100       8,32    99,83      5,39      99,74
                 2008     2.390      99,92     5,63     94,96     4,19      92,83         2022      2.485      100       8,35    99,85      5,43      99,76
                 2009     2.442      99,92     6,01     95,30      4,4      93,47         2023      2.484      100       8,42    99,86      5,47      99,72
                 2010     2.448      99,92     6,39     96,48     4,68      95,05         2024      2.483      100       8,63    99,9       5,48      99,82
   102   103   104   105   106   107   108   109   110   111   112