Page 245 - Sách 50 năm
P. 245
EVNSPC
EVN
SPC
1975 - 2025
1975 - 2025
244
Xây dựng - Phát triển - t hắ P sáng niềm tin 244
Xây dựng - Phát triển - thắP sáng niềm tin
b) Nhu cầu vốn đầu tư giai đoạn 2026-2030:
Phương án cơ sở: ĐVT: Tỷ đồng Phương án cao: ĐVT: Tỷ đồng
năm 2026 2027 2028 2029 2030 tổng năm 2026 2027 2028 2029 2030 tổng
Vốn đầu tư 17.395 19.076 20.959 22.487 24.593 104.510 Vốn đầu tư 17.647 19.459 21.548 23.379 26.119 108.152
Khối lượng công trình/dự án lưới điện 220kV, 110kV đầu tư xây dựng giai đoạn 2026-2030:
hạng mục số công trình chiều dài (km) công suất (mVa)
Công trình 220kV 1 16,30 500
Năm 2026 1 16,30 500
Năm 2027
Công trình 110kV 307 2.843,36 12.513
Năm 2026 70 643,28 1.883
Năm 2027 79 866,31 2.440
Năm 2028 78 881,64 2.928
Năm 2029 74 498,70 4.014
Năm 2030 76 596,71 3.131
Kế hoạch năng suất lao động:
Đơn vị tính năm 2026 năm 2027 năm 2028 năm 2029 năm 2030
Năng suất lao động theo sản lượng điện thương phẩm (phương án cơ sở) kWh/LĐ 5,890 6,598 7,425 8,362 9,375
Năng suất lao động theo SLĐTP (phương án cao) kWh/LĐ 5,997 6,839 7,827 8,973 10,232
Năng suất lao động theo khách hàng KH/LĐ 521 537 553 569 586

