Page 76 - Tổng công ty Điện lực miền Nam 45 năm xây dựng và phát triển.
P. 76

NhữNg coN số VÀ SỰ KIỆN



            Khách hàng  TỔNG SỐ KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG ĐIỆN TỪ 1995 - 2020
             10.000.000



              8.000.000                                                                              8.298.621  8.622.120



              6.000.000                          3.914.944  4.337.197  5.199.158  6.478.556  6.955.695  7.303.112  7.652.077  7.925.118

                                   2.544.607
              4.000.000                 3.022.360  3.495.086    5.556.400  5.886.035  6.183.734


              2.000.000       914.859
                         398.191


                   0
                       1995  2000  2005  2006  2007  2008  2009  2010  2011  2012  2013  2014  2015  2016  2017  2018  2019  2020  Năm

                                                                                                       (Dự kiến)

                                                               tổng vốn đầu tư xây dựng giai đoạn 1995 - 2020

                                                                                Tổng vốn đầu tư xây dựng                      Tổng vốn đầu tư xây dựng
                                                                    Năm                                           Năm
                                                                                       (Tỷ đồng)                                     (Tỷ đồng)
                                                                    1995                  64                      2012                 1.997
                                                                    2000                  160                     2013                 2.260
                                                                    2005                  972                     2014                 5.235
                                                                    2006                  633                     2015                 4.667
                                                                    2007                  856                     2016                 6.544
                                                                    2008                  733                     2017                 6.884
                                                                    2009                  933                     2018                 5.908
                                                                    2010                 1.377                    2019                 9.735

                                                                    2011                  1.730                   2020                 8.590
                                                                                                                   (dự kiến)



                                                                                                                                                         75
   71   72   73   74   75   76   77   78   79   80   81