Page 77 - Tổng công ty Điện lực miền Nam 45 năm xây dựng và phát triển.
P. 77
7.855
7.000
Km KHỐI LƯỢNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LƯỚI ĐIỆN TỪ 1995 ĐẾN 2020
6.000
220kV 110kV Trung thế Hạ thế 5.411
5.169
5.000
3.732 3.864
4.000
2.620 2.348 2.663
3.000 2.924 2.981
1.963 2.079 2.180 2.130 2.080
2.000 1.443 1.411 1.412 1.766 1.392
1.085 987 1.035 1.036 1.158 1.238 1.024 1.168 1.042 1.107 957 1.207 1.007
1.000 792 634 472 453 865
145 106 155 143 194 69 244 258 419 03 247 01 83 82
25 42
0
1995 2000 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 Năm
(Dự kiến)
MVA
2.500 DUNG LƯỢNG TRẠM BIẾN ÁP ĐẦU TƯ TỪ 1995 ĐẾN 2020
2.393
220kV 110kV Phân phối
2.000
2.097
1.654
1.500
1.000 1.132 1.185 1.328
732 785 1.017 1.076 1.068
607 625
500 389 439 348 353 500 309
185 245 125 120 146 103 188 283 250 278
0 0 01 0 20 52 58 64 44 56
1995 2000 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 Năm
76 (Dự kiến)

