Văn bản pháp quy

Thông báo giá bán điện mới, áp dụng từ ngày 01/03/2011

  • 15:19 - 03/03/2011
  • 7118

Căn cứ Quyết định số 268/QĐ-TTg ngày 23/02/ 2011 của TTCP về Biểu giá bán lẻ điện; Căn cứ Quyết định số 269/QĐ-TTg ngày 23/02/2011 của TTCP về giá bán điện năm 2011;

Căn cứ Thông tư số 05/2011/TT-BCT ngày 25/02/2011 của BCT về việc quy định giá bán điện năm 2011 và hướng dẫn thực hiện, kể từ ngày 01/03/2011, EVNSPC trân trọng thông báo đến quí khách hàng sử dụng điện trên địa bàn trực thuộc Tổng Công ty Điện lực miền Nam (trừ các huyện, đảo ) về giá bán điện mới như sau:

STT

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG GIÁ

GIÁ BÁN ĐIỆN CHƯA CÓ THUẾ GTGT

(Đơn vị tính : Đồng/ kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất:

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

a) Giờ bình thường

1.043

 

b) Giờ thấp điểm

646

 

c) Giờ cao điểm

1.862

1.2

Cấp điện áp từ  22 kV đến dưới 110 kV

 

a) Giờ bình thường

1.068

 

b) Giờ thấp điểm

670

 

c) Giờ cao điểm

1.937

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

a) Giờ bình thường

1.093

 

b) Giờ thấp điểm

683

 

c) Giờ cao điểm

1.999

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

a) Giờ bình thường

1.139

 

b) Giờ thấp điểm

708

 

c) Giờ cao điểm

2.061

2

Giá bán lẻ điện cho bơm nước tưới tiêu:

2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

 

a) Giờ bình thường

956

 

b) Giờ thấp điểm

497

 

c) Giờ cao điểm

1.415

2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

a) Giờ bình thường

1.023

 

b) Giờ thấp điểm

521

 

c) Giờ cao điểm

1.465

3

Giá bán lẻ điện cho các đối tương hành chính, sự nghiệp:

3.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông:

 

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.117

 

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.192

3.2

Chiếu sáng công cộng:

 

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.217

 

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.291

3.3

Đơn vị hành chính, sự nghiệp:

 

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.242

 

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.291

4

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh:

4.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

a) Giờ bình thường

1.713

 

b) Giờ thấp điểm

968

 

c) Giờ cao điểm

2.955

4.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

a) Giờ bình thường

1.838

 

b) Giờ thấp điểm

1.093

 

c) Giờ cao điểm

3.067

4.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

a) Giờ bình thường

1.862

 

b) Giờ thấp điểm

1.142

 

c) Giờ cao điểm

3.193

5

Giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang:

 

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

993

 

Cho kWh từ 0 đến 100 (cho hộ thu nhập thông thường)

1.242

 

Cho kWh từ 101 đến 150

1.304

 

Cho kWh từ 151 đến 200

1.651

 

Cho kWh từ 201 đến 300

1.788

 

Cho kWh từ 301 đến 400

1.912

 

Cho kWh từ 401 trở lên

1.962

6

Giá bán buôn điện nông thôn:

6.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt nông thôn:

 

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

807

 

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thu nhập thông thường)

981

 

Cho kWh từ 101 – 150

988

 

Cho kWh từ 151 – 200

1.279

 

Cho kWh từ 201 – 300

1.384

 

Cho kWh từ 301 – 400

1.477

 

Cho kWh từ 401 trở lên

1.515

7

Giá bán buôn điện cho khu tập thể, cụm dân cư:

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt cho khu tập thể, cụm dân cư:

 

Thành Phố, thị xã:

 

a) Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

913

 

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thu nhập thông thường)

1.142

 

Cho kWh từ 101 – 150

1.179

 

Cho kWh từ 151 – 200

1.515

 

Cho kWh từ 201 – 300

1.639

 

Cho kWh từ 301 – 400

1.763

 

Cho kWh từ 401 trở lên

1.800

 

b) Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

900

 

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thu nhập thông thường)

1.117

 

Cho kWh từ 101 – 150

1.142

 

Cho kWh từ 151 – 200

1.465

 

Cho kWh từ 201 – 300

1.589

 

Cho kWh từ 301 – 400

1.701

 

Cho kWh từ 401 trở lên

1.751

 

Thị trấn, huyện lỵ

 

a) Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư  

 
 

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

882

 

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thu nhập thông thường)

1.086

 

Cho kWh từ 101 – 150

1.111

 

Cho kWh từ 151 – 200

1.428

 

Cho kWh từ 201 – 300

1.546

 

Cho kWh từ 301 – 400

1.651

 

Cho kWh từ 401 trở lên

1.701

 

b) Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

863

 

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thu nhập thông thường)

1.068

 

Cho kWh từ 101 – 150

1.086

 

Cho kWh từ 151 – 200

1.378

 

Cho kWh từ 201 – 300

1.490

 

Cho kWh từ 301 – 400

1.602

 

Cho kWh từ 401 trở lên

1.639

7.2

Giá bán buôn điện sinh hoạt cho các nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới:

 

Cho kWh từ 0 – 100

1.211

 

Cho kWh từ 101 – 150

1.273

 

Cho kWh từ 151 – 200

1.608

 

Cho kWh từ 201 – 300

1.744

 

Cho kWh từ 301 – 400

1.862

 

Cho kWh từ 401 trở lên

1.912

7.3

Giá bán buôn điện sử dụng cho các mục đích khác của khu tập thể, cụm dân cư:

7.3.1

Thành phố (trừ nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới), thị x, thị trấn, huyện lỵ (không phân biệt cấp điện áp) 

1.021

7.3.2

Nhà chung cư cao tầng tại thành phố và các khu đô thị mới:

 

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

1.636

 

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

1.754

 

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.778

8

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp tại thanh cái 110kV

8.1

Công suất Máy biến áp lớn hơn 100 MVA

 

a) Giờ bình thường

1.003

 

b) Giờ thấp điểm

627

 

c) Giờ cao điểm

1.819

8.2

Công suất Máy biến áp từ 50MVA đến 100 MVA

 

a) Giờ bình thường

998

 

b) Giờ thấp điểm

607

 

c) Giờ cao điểm

1.813

8.3

Công suất Máy biến áp nhỏ 50 MVA

 

a) Giờ bình thường

993

 

b) Giờ thấp điểm

606

 

c) Giờ cao điểm

1.800

Lưu ý:

Ø Giá bán được qui định theo thời gian sử dụng trong ngày như sau:

1.   Giờ bình thường:

a. Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:

-  Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);

-  Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);

-  Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

b. Ngày Chủ nhật:

Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

2.   Giờ cao điểm:

a.   Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:

- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

  1. Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

3.    Giờ thấp điểm:

Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).

Ø Trường hợp có thay đổi mục đích sử dụng điện dẫn đến thay đổi mức giá, đề nghị Quý khách hàng thông báo cho ngành Điện trước 15 ngày để điều chỉnh theo đúng đối tượng áp giá.

Ø Khi có thay đổi chủ hộ sử dụng điện, đề nghị Quý khách hàng liên hệ với Công ty Điện lực khu vực để lập thủ tục ký lại hợp đồng mua bán điện.

Ø Đối với hộ nghèo, hộ thu nhập thấp thường xuyên sử dụng dưới 50kWh/tháng muốn được hưởng mức giá điện bậc thang thắp sáng sinh hoạt từ 0-50kWh phải đăng ký với các Công ty Điện lực, thời hạn từ 01/03/2011 đến 31/03/2011, khi đăng ký cần cung cấp thông tin về họ tên, địa chỉ và mã khách hàng (trên hóa đơn tiền điện hoặc hợp đồng mua điện).

Ø Hộ nghèo, hộ thu nhập thấp đăng ký mua điện theo mẫu đơn sau:

maudangkymuadien_hongheo

TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM

TRÂN TRỌNG THÔNG BÁO

Đánh giá bài viết

Bài viết liên quan