Căn cứ Quyết định số 268/QĐ-TTg ngày 23/02/ 2011 của TTCP về Biểu giá bán lẻ điện; Căn cứ Quyết định số 269/QĐ-TTg ngày 23/02/2011 của TTCP về giá bán điện năm 2011;
Căn cứ Thông tư số 05/2011/TT-BCT ngày 25/02/2011 của BCT về việc quy định giá bán điện năm 2011 và hướng dẫn thực hiện, kể từ ngày 01/03/2011, EVNSPC trân trọng thông báo đến quí khách hàng sử dụng điện trên địa bàn trực thuộc Tổng Công ty Điện lực miền Nam (trừ các huyện, đảo ) về giá bán điện mới như sau:
|
STT |
ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG GIÁ |
GIÁ BÁN ĐIỆN CHƯA CÓ THUẾ GTGT (Đơn vị tính : Đồng/ kWh) |
|
1 |
Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất: |
|
|
1.1 |
Cấp điện áp từ 110 kV trở lên |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.043 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
646 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.862 |
|
|
1.2 |
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.068 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
670 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.937 |
|
|
1.3 |
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.093 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
683 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.999 |
|
|
1.4 |
Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.139 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
708 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.061 |
|
|
2 |
Giá bán lẻ điện cho bơm nước tưới tiêu: |
|
|
2.1 |
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
|
|
a) Giờ bình thường |
956 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
497 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.415 |
|
|
2.2 |
Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.023 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
521 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.465 |
|
|
3 |
Giá bán lẻ điện cho các đối tương hành chính, sự nghiệp: |
|
|
3.1 |
Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông: |
|
|
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.117 |
|
|
Cấp điện áp dưới 6 kV |
1.192 |
|
|
3.2 |
Chiếu sáng công cộng: |
|
|
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.217 |
|
|
Cấp điện áp dưới 6 kV |
1.291 |
|
|
3.3 |
Đơn vị hành chính, sự nghiệp: |
|
|
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.242 |
|
|
Cấp điện áp dưới 6 kV |
1.291 |
|
|
4 |
Giá bán lẻ điện cho kinh doanh: |
|
|
4.1 |
Cấp điện áp từ 22 kV trở lên |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.713 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
968 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.955 |
|
|
4.2 |
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.838 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.093 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.067 |
|
|
4.3 |
Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.862 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.142 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.193 |
|
|
5 |
Giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang: |
|
|
Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp) |
993 |
|
|
Cho kWh từ 0 đến 100 (cho hộ thu nhập thông thường) |
1.242 |
|
|
Cho kWh từ 101 đến 150 |
1.304 |
|
|
Cho kWh từ 151 đến 200 |
1.651 |
|
|
Cho kWh từ 201 đến 300 |
1.788 |
|
|
Cho kWh từ 301 đến 400 |
1.912 |
|
|
Cho kWh từ 401 trở lên |
1.962 |
|
|
6 |
Giá bán buôn điện nông thôn: |
|
|
6.1 |
Giá bán buôn điện sinh hoạt nông thôn: |
|
|
Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp) |
807 |
|
|
Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thu nhập thông thường) |
981 |
|
|
Cho kWh từ 101 – 150 |
988 |
|
|
Cho kWh từ 151 – 200 |
1.279 |
|
|
Cho kWh từ 201 – 300 |
1.384 |
|
|
Cho kWh từ 301 – 400 |
1.477 |
|
|
Cho kWh từ 401 trở lên |
1.515 |
|
|
7 |
Giá bán buôn điện cho khu tập thể, cụm dân cư: |
|
|
7.1 |
Giá bán buôn điện sinh hoạt cho khu tập thể, cụm dân cư: |
|
|
Thành Phố, thị xã: |
||
|
a) Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư |
||
|
Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp) |
913 |
|
|
Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thu nhập thông thường) |
1.142 |
|
|
Cho kWh từ 101 – 150 |
1.179 |
|
|
Cho kWh từ 151 – 200 |
1.515 |
|
|
Cho kWh từ 201 – 300 |
1.639 |
|
|
Cho kWh từ 301 – 400 |
1.763 |
|
|
Cho kWh từ 401 trở lên |
1.800 |
|
|
b) Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư |
||
|
Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp) |
900 |
|
|
Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thu nhập thông thường) |
1.117 |
|
|
Cho kWh từ 101 – 150 |
1.142 |
|
|
Cho kWh từ 151 – 200 |
1.465 |
|
|
Cho kWh từ 201 – 300 |
1.589 |
|
|
Cho kWh từ 301 – 400 |
1.701 |
|
|
Cho kWh từ 401 trở lên |
1.751 |
|
|
Thị trấn, huyện lỵ |
||
|
a) Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư |
||
|
Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp) |
882 |
|
|
Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thu nhập thông thường) |
1.086 |
|
|
Cho kWh từ 101 – 150 |
1.111 |
|
|
Cho kWh từ 151 – 200 |
1.428 |
|
|
Cho kWh từ 201 – 300 |
1.546 |
|
|
Cho kWh từ 301 – 400 |
1.651 |
|
|
Cho kWh từ 401 trở lên |
1.701 |
|
|
b) Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư |
||
|
Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp) |
863 |
|
|
Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thu nhập thông thường) |
1.068 |
|
|
Cho kWh từ 101 – 150 |
1.086 |
|
|
Cho kWh từ 151 – 200 |
1.378 |
|
|
Cho kWh từ 201 – 300 |
1.490 |
|
|
Cho kWh từ 301 – 400 |
1.602 |
|
|
Cho kWh từ 401 trở lên |
1.639 |
|
|
7.2 |
Giá bán buôn điện sinh hoạt cho các nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới: |
|
|
Cho kWh từ 0 – 100 |
1.211 |
|
|
Cho kWh từ 101 – 150 |
1.273 |
|
|
Cho kWh từ 151 – 200 |
1.608 |
|
|
Cho kWh từ 201 – 300 |
1.744 |
|
|
Cho kWh từ 301 – 400 |
1.862 |
|
|
Cho kWh từ 401 trở lên |
1.912 |
|
|
7.3 |
Giá bán buôn điện sử dụng cho các mục đích khác của khu tập thể, cụm dân cư: |
|
|
7.3.1 |
Thành phố (trừ nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới), thị x, thị trấn, huyện lỵ (không phân biệt cấp điện áp) |
1.021 |
|
7.3.2 |
Nhà chung cư cao tầng tại thành phố và các khu đô thị mới: |
|
|
Cấp điện áp từ 22 kV trở lên |
1.636 |
|
|
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
1.754 |
|
|
Cấp điện áp dưới 6 kV |
1.778 |
|
|
8 |
Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp tại thanh cái 110kV |
|
|
8.1 |
Công suất Máy biến áp lớn hơn 100 MVA |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.003 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
627 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.819 |
|
|
8.2 |
Công suất Máy biến áp từ 50MVA đến 100 MVA |
|
|
a) Giờ bình thường |
998 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
607 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.813 |
|
|
8.3 |
Công suất Máy biến áp nhỏ 50 MVA |
|
|
a) Giờ bình thường |
993 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
606 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.800 |
|
Lưu ý:
Ø Giá bán được qui định theo thời gian sử dụng trong ngày như sau:
1. Giờ bình thường:
a. Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);
- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);
- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).
b. Ngày Chủ nhật:
Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).
2. Giờ cao điểm:
a. Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);
- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).
- Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.
3. Giờ thấp điểm:
Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).
Ø Trường hợp có thay đổi mục đích sử dụng điện dẫn đến thay đổi mức giá, đề nghị Quý khách hàng thông báo cho ngành Điện trước 15 ngày để điều chỉnh theo đúng đối tượng áp giá.
Ø Khi có thay đổi chủ hộ sử dụng điện, đề nghị Quý khách hàng liên hệ với Công ty Điện lực khu vực để lập thủ tục ký lại hợp đồng mua bán điện.
Ø Đối với hộ nghèo, hộ thu nhập thấp thường xuyên sử dụng dưới 50kWh/tháng muốn được hưởng mức giá điện bậc thang thắp sáng sinh hoạt từ 0-50kWh phải đăng ký với các Công ty Điện lực, thời hạn từ 01/03/2011 đến 31/03/2011, khi đăng ký cần cung cấp thông tin về họ tên, địa chỉ và mã khách hàng (trên hóa đơn tiền điện hoặc hợp đồng mua điện).
Ø Hộ nghèo, hộ thu nhập thấp đăng ký mua điện theo mẫu đơn sau:
TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM
TRÂN TRỌNG THÔNG BÁO
