Ngày 19/12/2011, Bộ Công thương đã ra Thông tư số 42/2011/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện. Theo đó, giá bán điện bình quân là 1.304 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng), biểu giá mới được áp dụng từ 20/12/2011. Cụ thể:
* Các ngành sản xuất:
|
STT |
Đối tượng áp dụng giá |
Giá bán điện (đ/kWh) |
|
1 |
Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
|
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.102 |
|
b) Giờ thấp điểm |
683 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.970 |
|
|
2 |
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.128 |
|
b) Giờ thấp điểm |
710 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.049 |
|
|
3 |
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 KV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.164 |
|
b) Giờ thấp điểm |
727 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.119 |
|
|
4 |
Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.216 |
|
b) Giờ thấp điểm |
769 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.185 |
|
* Bơm nước tưới tiêu:
|
STT |
Cấp điện áp |
Giá bán điện (đ/kWh) |
|
1 |
Từ 6 kV trở lên
|
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.013 |
|
b) Giờ thấp điểm |
526 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.500 |
|
|
2 |
Dưới 6 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.084 |
|
b) Giờ thấp điểm |
553 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.553 |
|
* Các đối tượng hành chính, sự nghiệp:
|
TT |
Đối tượng áp dụng giá |
Giá bán điện (đ/kWh) |
|
1 |
Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông |
|
|
|
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.184 |
|
b) Cấp điện áp dưới 6 kV |
1.263 |
|
|
2 |
Chiếu sáng công cộng |
|
|
|
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.290 |
|
b) Cấp điện áp dưới 6 kV |
1.369 |
|
|
3 |
Đơn vị hành chính, sự nghiệp |
|
|
|
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.316 |
|
b) Cấp điện áp dưới 6 kV |
1.369 |
|
* Điện cho kinh doanh:
|
STT |
Cấp điện áp |
Giá bán điện (đ/kWh) |
|
1 |
Từ 22 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.808 |
|
b) Giờ thấp điểm |
1.022 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.117 |
|
|
2 |
Từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.939 |
|
b) Giờ thấp điểm |
1.153 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.226 |
|
|
3 |
Dưới 6 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.965 |
|
b) Giờ thấp điểm |
1.205 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.369 |
|
* Điện sinh hoạt bậc thang:
|
STT |
Mức sử dụng của một hộ gia đình |
Giá bán điện (đ/kWh) |
|
1 |
Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp) |
993 |
|
2 |
Cho kWh từ 0– 100 (cho hộ thông thường) |
1.242 |
|
3 |
Cho kWh từ 101 – 150 |
1.369 |
|
4 |
Cho kWh từ 151 – 200 |
1.734 |
|
5 |
Cho kWh từ 201 – 300 |
1.877 |
|
6 |
Cho kWh từ 301 – 400 |
2.008 |
|
7 |
Cho kWh từ 401 trở lên |
2.060 |
* Trong đó:
1. Giờ bình thường:
a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ 30 phút);
- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ 30 phút);
- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).b) Ngày Chủ nhật:
Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).2. Giờ cao điểm:
a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);
- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.
3. Giờ thấp điểm:
Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 (06 giờ) sáng ngày hôm sau.