Biểu so sánh sự khác nhau giữa Quyết định 28/2014/QĐ-TTg với Quyết định 268/QĐ-TTg
Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ : Quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện - xem file đính kèm
| TT | Nhóm đối tượng khách hàng | Tỷ lệ so với giá bán điện bình quân năm (%) | Ghi chú | |
| QĐ 268/QĐ-TTg | QĐ 28/2014/ QĐ-TTg | |||
| 1 | Giá bán điện cho các ngành sản xuất | |||
| 1.1 | Các ngành sản xuất bình thường | |||
| 1.1.1 | Cấp điện áp từ 110 KV trở lên | |||
| a. Giờ bình thường | 84% | 84% | ||
| b. Giờ thấp điểm | 51% | 52% | ||
| c. Giờ cao điểm | 150% | 150% | ||
| 1.1.2 | Cấp điện áp từ 22 KV đến dưới 110 KV | |||
| a. Giờ bình thường | 85% | 85% | ||
| b. Giờ thấp điểm | 53% | 54% | ||
| c. Giờ cao điểm | 156% | 156% | ||
| 1.1.3 | Cấp điện áp từ 6 KV đến dưới 22 KV | |||
| a. Giờ bình thường | 88% | 88% | ||
| b. Giờ thấp điểm | 55% | 56% | ||
| c. Giờ cao điểm | 161% | 161% | ||
| 1.1.4 | Cấp điện áp dưới 6 KV | |||
| a. Giờ bình thường | 92% | 92% | ||
| b. Giờ thấp điểm | 58% | 59% | ||
| c. Giờ cao điểm | 167% | 167% | ||
| 1.2 | Bơm nước tưới tiêu | Áp dụng như cho các ngành sản xuất | ||
| 1.2.1.1 | Cấp điện áp từ 6 KV trở lên | |||
| a. Giờ bình thường | 78% | |||
| b. Giờ thấp điểm | 40% | |||
| c. Giờ cao điểm | 114% | |||
| 1.2.1.2 | Cấp điện áp dưới 6 KV | |||
| a. Giờ bình thường | 82% | |||
| b. Giờ thấp điểm | 42% | |||
| c. Giờ cao điểm | 118% | |||
| 2 | Giá bán điện cho các cơ quan HCSN | |||
| 2.1 | Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường PT | |||
| 2.1.1 | Cấp điện áp từ 6 KV trở lên | 90% | 90% | |
| 2.1.2 | Cấp điện áp dưới 6 KV | 96% | 96% | |
| 2.2 | Chiếu sáng công cộng | giá bán lẻ cho đối tượng khách hàng chiếu sáng công cộng bằng với giá bán lẻ cho đơn vị hành chính sự nghiệp | ||
| 2.2.1 | Cấp điện áp từ 6 KV trở lên | 98% | 99% | |
| 2.2.2 | Cấp điện áp dưới 6 KV | 104% | 103% | |
| 2.3 | Đơn vị hành chính sự nghiệp | |||
| 2.3.1 | Cấp điện áp từ 6 KV trở lên | 100% | 99% | |
| 2.3.2 | Cấp điện áp dưới 6 KV | 104% | 103% | |
| 3 | Giá bán điện cho kinh doanh | |||
| 3.1 | Cấp điện áp từ 22 KV trở lên | |||
| a. Giờ bình thường | 138% | 133% | ||
| b. Giờ thấp điểm | 78% | 75% | ||
| c. Giờ cao điểm | 238% | 230% | ||
| 3.2 | Cấp điện áp từ 6 KV đến dưới 22 KV | |||
| a. Giờ bình thường | 148% | 143% | ||
| b. Giờ thấp điểm | 88% | 85% | ||
| c. Giờ cao điểm | 246% | 238% | ||
| 3.3 | Cấp điện áp dưới 6 KV | |||
| a. Giờ bình thường | 150% | 145% | ||
| b. Giờ thấp điểm | 92% | 89% | ||
| c. Giờ cao điểm | 257% | 248% | ||
| 4 | Giá bán điện sinh hoạt | |||
| 4.1 | Cho hộ sinh hoạt | |||
| Cho 50 kWh đầu tiên (hộ thu nhập thấp) | tương đương giá thành điện bình quân | |||
| Cho kWh từ 0-50 | 100% | 92% | chia bậc thang từ 0-100kWh thành 2 bậc từ 0-50 kWh và từ 51-100kWh | |
| Cho kWh từ 51 - 101 | 95% | |||
| Cho kWh từ 101 - 150 | 106% | 110% | kết hợp bậc thang từ 101-150kWh và 151-200kWh thành 101-200 kWh | |
| Cho kWh từ 151-200 | 134% | |||
| Cho kWh từ 201-300 | 145% | 138% | ||
| Cho kWh từ 301-400 | 155% | 154% | ||
| Cho kWh từ 401 trở lên | 159% | 159% | ||
| 4.2 | Cho công tơ thẻ trả trước | 132% | 132% | |