Văn bản pháp quy

Biểu so sánh sự khác nhau giữa Quyết định 28/2014/QĐ-TTg với Quyết định 268/QĐ-TTg

  • 01:41 - 27/05/2014
  • 2417

Biểu so sánh sự khác nhau giữa Quyết định 28/2014/QĐ-TTg với Quyết định 268/QĐ-TTg 

 Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ : Quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện - xem file đính kèm

TT Nhóm đối tượng khách hàng Tỷ lệ so với giá bán điện bình quân năm (%) Ghi chú
 QĐ 268/QĐ-TTg QĐ 28/2014/ QĐ-TTg  
1 Giá bán điện cho các ngành sản xuất      
1.1 Các ngành sản xuất bình thường      
1.1.1 Cấp điện áp từ 110 KV trở lên      
          a. Giờ bình thường 84% 84%  
          b. Giờ thấp điểm 51% 52%  
          c. Giờ cao điểm 150% 150%  
1.1.2  Cấp điện áp từ 22 KV đến dưới 110 KV      
          a. Giờ bình thường 85% 85%  
          b. Giờ thấp điểm 53% 54%  
          c. Giờ cao điểm 156% 156%  
1.1.3  Cấp điện áp từ 6 KV đến dưới 22 KV      
          a. Giờ bình thường 88% 88%  
          b. Giờ thấp điểm 55% 56%  
          c. Giờ cao điểm 161% 161%  
1.1.4 Cấp điện áp dưới 6 KV       
          a. Giờ bình thường 92% 92%  
          b. Giờ thấp điểm 58% 59%  
          c. Giờ cao điểm 167% 167%  
1.2 Bơm nước tưới tiêu   Áp dụng như cho các ngành sản xuất  
1.2.1.1      Cấp điện áp từ 6 KV trở lên  
          a. Giờ bình thường 78%
          b. Giờ thấp điểm 40%
          c. Giờ cao điểm 114%
1.2.1.2      Cấp điện áp dưới 6 KV   
          a. Giờ bình thường 82%
          b. Giờ thấp điểm 42%
          c. Giờ cao điểm 118%
2 Giá bán điện cho các cơ quan HCSN      
2.1  Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường PT      
2.1.1       Cấp điện áp từ 6 KV trở lên 90% 90%  
2.1.2       Cấp điện áp dưới 6 KV  96% 96%  
2.2   Chiếu sáng công cộng     giá bán lẻ cho đối tượng khách hàng chiếu sáng công cộng bằng với giá bán lẻ cho  đơn vị hành chính sự nghiệp
2.2.1       Cấp điện áp từ 6 KV trở lên 98% 99%
2.2.2       Cấp điện áp dưới 6 KV  104% 103%
2.3   Đơn vị  hành chính sự nghiệp    
2.3.1       Cấp điện áp từ 6 KV trở lên 100% 99%
2.3.2       Cấp điện áp dưới 6 KV  104% 103%
3 Giá bán điện cho kinh doanh      
3.1 Cấp điện áp từ 22 KV trở lên      
       a. Giờ bình thường 138% 133%  
       b. Giờ thấp điểm 78% 75%  
       c. Giờ cao điểm 238% 230%  
3.2 Cấp điện áp từ 6 KV đến dưới 22 KV      
       a. Giờ bình thường 148% 143%  
       b. Giờ thấp điểm 88% 85%  
       c. Giờ cao điểm 246% 238%  
3.3 Cấp điện áp dưới 6 KV       
       a. Giờ bình thường 150% 145%  
       b. Giờ thấp điểm 92% 89%  
       c. Giờ cao điểm 257% 248%  
4 Giá bán điện sinh hoạt       
4.1 Cho hộ sinh hoạt       
         Cho 50 kWh đầu tiên (hộ thu nhập thấp)  tương đương giá thành điện bình quân    
         Cho kWh từ 0-50 100% 92% chia bậc thang từ 0-100kWh thành 2 bậc từ 0-50 kWh  và từ 51-100kWh
         Cho kWh từ 51 - 101 95%
         Cho kWh từ 101 - 150 106% 110% kết hợp bậc thang từ 101-150kWh và 151-200kWh thành 101-200 kWh
         Cho kWh từ 151-200  134%
         Cho kWh từ 201-300  145% 138%  
         Cho kWh từ 301-400 155% 154%  
         Cho kWh từ 401 trở lên 159% 159%  
4.2 Cho công tơ thẻ trả trước 132% 132%  
Ban KD - EVN SPC
Đánh giá bài viết

Bài viết liên quan